nghe đồn

  1. Cg. Nghe nói. nghe thấy nhiều người nói về một việc : nghe đồn anh sắp đi xa phải không?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghe đồn"

nghe đồn
Nghe đồn rằng ngôi trường cũ sẽ được xây mới vào năm sau.